Kip Lào
- Mã
- LAK
- Ký hiệu
- ₭
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Lào
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi LAK / SGD
Đang tải tỷ giá…
1 LAK = 0,00005722 SGD
| Kip Lào | Đô la Singapore |
|---|---|
| 10.000 LAK | 0,5722 SGD |
| 20.000 LAK | 1,14 SGD |
| 50.000 LAK | 2,86 SGD |
| 100.000 LAK | 5,72 SGD |
| 200.000 LAK | 11,44 SGD |
| 500.000 LAK | 28,61 SGD |
| 1.000.000 LAK | 57,22 SGD |
| 2.500.000 LAK | 143,04 SGD |
| 5.000.000 LAK | 286,09 SGD |
| 10.000.000 LAK | 572,17 SGD |
| Đô la Singapore | Kip Lào |
|---|---|
| 1 SGD | 17.477,29 LAK |
| 2 SGD | 34.954,57 LAK |
| 5 SGD | 87.386,43 LAK |
| 10 SGD | 174.772,86 LAK |
| 20 SGD | 349.545,72 LAK |
| 50 SGD | 873.864,30 LAK |
| 100 SGD | 1.747.728,60 LAK |
| 250 SGD | 4.369.321,51 LAK |
| 500 SGD | 8.738.643,01 LAK |
| 1.000 SGD | 17.477.286,02 LAK |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00005659 đến 0,00007276 SGD, trung bình 0,0000574 SGD, và tăng 0,18%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00005711 SGD | 0,00005764 SGD | 0,00005735 SGD | −0,10% |
| 82 ngày qua | 0,00005659 SGD | 0,00007276 SGD | 0,0000574 SGD | +0,18% |
1 LAK = 0,00005722 SGD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 SGD = 17.477,29 LAK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SGD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00005659 đến 0,00007276 SGD và tăng 0,18%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.