Quy đổi ILS / LAK

Đổi Sheqel Israel mới sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 ILS = 7.099,65 LAK

    1 LAK = 0,0001409 ILS

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    ILS sang LAK

    Sheqel Israel mớiKip Lào
    1 ILS7.099,65 LAK
    2 ILS14.199,31 LAK
    5 ILS35.498,27 LAK
    10 ILS70.996,54 LAK
    20 ILS141.993,09 LAK
    50 ILS354.982,72 LAK
    100 ILS709.965,43 LAK
    250 ILS1.774.913,58 LAK
    500 ILS3.549.827,16 LAK
    1.000 ILS7.099.654,32 LAK

    LAK sang ILS

    Kip LàoSheqel Israel mới
    10.000 LAK1,41 ILS
    20.000 LAK2,82 ILS
    50.000 LAK7,04 ILS
    100.000 LAK14,09 ILS
    200.000 LAK28,17 ILS
    500.000 LAK70,43 ILS
    1.000.000 LAK140,85 ILS
    2.500.000 LAK352,13 ILS
    5.000.000 LAK704,26 ILS
    10.000.000 LAK1.408,52 ILS

    Tỷ giá ILS sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 5.832,98 đến 7.554,08 LAK, trung bình 7.306,91 LAK, và giảm 5,46%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua7.099,65 LAK7.313,20 LAK7.207,60 LAK−2,92%
    83 ngày qua5.832,98 LAK7.554,08 LAK7.306,91 LAK−5,46%

    Hỏi đáp về tỷ giá ILS sang LAK

    1 ILS hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 ILS = 7.099,65 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 LAK = 0,0001409 ILS.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá ILS sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 5.832,98 đến 7.554,08 LAK và giảm 5,46%.

    Về các loại tiền này

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.