Quy đổi NOK / LAK

Đổi Krone Na Uy sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 NOK = 2.405,36 LAK

    1 LAK = 0,0004157 NOK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    NOK sang LAK

    Krone Na UyKip Lào
    1 NOK2.405,36 LAK
    2 NOK4.810,72 LAK
    5 NOK12.026,79 LAK
    10 NOK24.053,58 LAK
    20 NOK48.107,15 LAK
    50 NOK120.267,88 LAK
    100 NOK240.535,75 LAK
    250 NOK601.339,38 LAK
    500 NOK1.202.678,75 LAK
    1.000 NOK2.405.357,51 LAK

    LAK sang NOK

    Kip LàoKrone Na Uy
    10.000 LAK4,16 NOK
    20.000 LAK8,31 NOK
    50.000 LAK20,79 NOK
    100.000 LAK41,57 NOK
    200.000 LAK83,15 NOK
    500.000 LAK207,87 NOK
    1.000.000 LAK415,74 NOK
    2.500.000 LAK1.039,35 NOK
    5.000.000 LAK2.078,69 NOK
    10.000.000 LAK4.157,39 NOK

    Tỷ giá NOK sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 1.876,06 đến 2.431,03 LAK, trung bình 2.365,93 LAK, và tăng 1,86%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua2.320,90 LAK2.431,03 LAK2.371,62 LAK+3,23%
    83 ngày qua1.876,06 LAK2.431,03 LAK2.365,93 LAK+1,86%

    Hỏi đáp về tỷ giá NOK sang LAK

    1 NOK hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 NOK = 2.405,36 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 LAK = 0,0004157 NOK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá NOK sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 1.876,06 đến 2.431,03 LAK và tăng 1,86%.

    Về các loại tiền này

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.