Kip Lào
- Mã
- LAK
- Ký hiệu
- ₭
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Lào
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi LAK / HKD
Đang tải tỷ giá…
1 LAK = 0,0003514 HKD
| Kip Lào | Đô la Hồng Kông |
|---|---|
| 10.000 LAK | 3,51 HKD |
| 20.000 LAK | 7,03 HKD |
| 50.000 LAK | 17,57 HKD |
| 100.000 LAK | 35,14 HKD |
| 200.000 LAK | 70,29 HKD |
| 500.000 LAK | 175,72 HKD |
| 1.000.000 LAK | 351,45 HKD |
| 2.500.000 LAK | 878,62 HKD |
| 5.000.000 LAK | 1.757,24 HKD |
| 10.000.000 LAK | 3.514,48 HKD |
| Đô la Hồng Kông | Kip Lào |
|---|---|
| 1 HKD | 2.845,37 LAK |
| 2 HKD | 5.690,74 LAK |
| 5 HKD | 14.226,85 LAK |
| 10 HKD | 28.453,70 LAK |
| 20 HKD | 56.907,41 LAK |
| 50 HKD | 142.268,51 LAK |
| 100 HKD | 284.537,03 LAK |
| 250 HKD | 711.342,57 LAK |
| 500 HKD | 1.422.685,14 LAK |
| 1.000 HKD | 2.845.370,29 LAK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,0003477 đến 0,0004494 HKD, trung bình 0,0003529 HKD, và tăng 0,37%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00035 HKD | 0,0003534 HKD | 0,0003516 HKD | +0,14% |
| 83 ngày qua | 0,0003477 HKD | 0,0004494 HKD | 0,0003529 HKD | +0,37% |
1 LAK = 0,0003514 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 HKD = 2.845,37 LAK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,0003477 đến 0,0004494 HKD và tăng 0,37%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.