Kip Lào
- Mã
- LAK
- Ký hiệu
- ₭
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Lào
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi LAK / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 LAK = 0,00007974 NZD
| Kip Lào | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 10.000 LAK | 0,7974 NZD |
| 20.000 LAK | 1,59 NZD |
| 50.000 LAK | 3,99 NZD |
| 100.000 LAK | 7,97 NZD |
| 200.000 LAK | 15,95 NZD |
| 500.000 LAK | 39,87 NZD |
| 1.000.000 LAK | 79,74 NZD |
| 2.500.000 LAK | 199,34 NZD |
| 5.000.000 LAK | 398,69 NZD |
| 10.000.000 LAK | 797,38 NZD |
| Đô la New Zealand | Kip Lào |
|---|---|
| 1 NZD | 12.541,14 LAK |
| 2 NZD | 25.082,27 LAK |
| 5 NZD | 62.705,68 LAK |
| 10 NZD | 125.411,36 LAK |
| 20 NZD | 250.822,72 LAK |
| 50 NZD | 627.056,79 LAK |
| 100 NZD | 1.254.113,58 LAK |
| 250 NZD | 3.135.283,96 LAK |
| 500 NZD | 6.270.567,91 LAK |
| 1.000 NZD | 12.541.135,83 LAK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00007509 đến 0,00009587 NZD, trung bình 0,00007825 NZD, và tăng 4,75%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00007855 NZD | 0,00008051 NZD | 0,00007946 NZD | −0,18% |
| 83 ngày qua | 0,00007509 NZD | 0,00009587 NZD | 0,00007825 NZD | +4,75% |
1 LAK = 0,00007974 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 NZD = 12.541,14 LAK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00007509 đến 0,00009587 NZD và tăng 4,75%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.