Quy đổi EUR / LAK

Đổi Euro sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 25.025,10 LAK

    1 LAK = 0,00003996 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    EUR sang LAK

    EuroKip Lào
    1 EUR25.025,10 LAK
    2 EUR50.050,19 LAK
    5 EUR125.125,48 LAK
    10 EUR250.250,95 LAK
    20 EUR500.501,91 LAK
    50 EUR1.251.254,77 LAK
    100 EUR2.502.509,55 LAK
    250 EUR6.256.273,87 LAK
    500 EUR12.512.547,75 LAK
    1.000 EUR25.025.095,50 LAK

    LAK sang EUR

    Kip LàoEuro
    10.000 LAK0,3996 EUR
    20.000 LAK0,7992 EUR
    50.000 LAK2,00 EUR
    100.000 LAK4,00 EUR
    200.000 LAK7,99 EUR
    500.000 LAK19,98 EUR
    1.000.000 LAK39,96 EUR
    2.500.000 LAK99,90 EUR
    5.000.000 LAK199,80 EUR
    10.000.000 LAK399,60 EUR

    Tỷ giá EUR sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 20.379,38 đến 26.060,97 LAK, trung bình 25.390,17 LAK, và giảm 3,18%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua24.819,34 LAK25.138,66 LAK24.994,33 LAK−0,45%
    82 ngày qua20.379,38 LAK26.060,97 LAK25.390,17 LAK−3,18%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang LAK

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 EUR = 25.025,10 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 LAK = 0,00003996 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 20.379,38 đến 26.060,97 LAK và giảm 3,18%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.