Krone Na Uy
- Mã
- NOK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá NOK
1 NOK = 0,1076 USD
| Loại tiền | 1 NOK = | 1 đơn vị tính bằng NOK |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,3953 AED | 2,53 NOK |
| AUDĐô la Australia | 0,1537 AUD | 6,51 NOK |
| BRLReal Braxin | 0,5852 BRL | 1,71 NOK |
| CADĐô la Canada | 0,1505 CAD | 6,65 NOK |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,0882 CHF | 11,34 NOK |
| CLPPeso Chile | 107 CLP | 0,009348 NOK |
| CNYNhân dân tệ | 0,7174 CNY | 1,39 NOK |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 2,34 CZK | 0,4276 NOK |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,7175 DKK | 1,39 NOK |
| EUREuro | 0,09614 EUR | 10,40 NOK |
| GBPBảng Anh | 0,08026 GBP | 12,46 NOK |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,8445 HKD | 1,18 NOK |
| HUFForint Hungary | 35,03 HUF | 0,02854 NOK |
| IDRRupiah Indonesia | 1.952,98 IDR | 0,000512 NOK |
| ILSSheqel Israel mới | 0,338 ILS | 2,96 NOK |
| INRRupee Ấn Độ | 10,22 INR | 0,09787 NOK |
| JPYYên Nhật | 17 JPY | 0,05885 NOK |
| KRWWon Hàn Quốc | 145 KRW | 0,006912 NOK |
| LAKKip Lào | 2.405,76 LAK | 0,0004157 NOK |
| MXNPeso Mexico | 2,00 MXN | 0,4992 NOK |
| NZDĐô la New Zealand | 0,1915 NZD | 5,22 NOK |
| PLNZloty Ba Lan | 0,4246 PLN | 2,36 NOK |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,4036 SAR | 2,48 NOK |
| SEKKrona Thụy Điển | 1,05 SEK | 0,9499 NOK |
| SGDĐô la Singapore | 0,1377 SGD | 7,26 NOK |
| THBBạt Thái Lan | 3,63 THB | 0,2754 NOK |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 5,38 TRY | 0,1859 NOK |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 3,51 TWD | 0,2851 NOK |
| USDĐô la Mỹ | 0,1076 USD | 9,29 NOK |
| ZARRand Nam Phi | 1,79 ZAR | 0,5593 NOK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1038 đến 0,1088 USD, trung bình 0,1064 USD, và tăng 2,15%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1042 USD | 0,1086 USD | 0,1063 USD | +3,27% |
| 83 ngày qua | 0,1038 USD | 0,1088 USD | 0,1064 USD | +2,15% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.