Tỷ giá NOK

Tỷ giá Krone Na Uy (NOK)

1 NOK = 0,1076 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

1 NOK theo các loại tiền khác

Loại tiền1 NOK =1 đơn vị tính bằng NOK
AEDDirham UAE0,3953 AED2,53 NOK
AUDĐô la Australia0,1537 AUD6,51 NOK
BRLReal Braxin0,5852 BRL1,71 NOK
CADĐô la Canada0,1505 CAD6,65 NOK
CHFFranc Thụy sĩ0,0882 CHF11,34 NOK
CLPPeso Chile107 CLP0,009348 NOK
CNYNhân dân tệ0,7174 CNY1,39 NOK
CZKKoruna Cộng hòa Séc2,34 CZK0,4276 NOK
DKKKrone Đan Mạch0,7175 DKK1,39 NOK
EUREuro0,09614 EUR10,40 NOK
GBPBảng Anh0,08026 GBP12,46 NOK
HKDĐô la Hồng Kông0,8445 HKD1,18 NOK
HUFForint Hungary35,03 HUF0,02854 NOK
IDRRupiah Indonesia1.952,98 IDR0,000512 NOK
ILSSheqel Israel mới0,338 ILS2,96 NOK
INRRupee Ấn Độ10,22 INR0,09787 NOK
JPYYên Nhật17 JPY0,05885 NOK
KRWWon Hàn Quốc145 KRW0,006912 NOK
LAKKip Lào2.405,76 LAK0,0004157 NOK
MXNPeso Mexico2,00 MXN0,4992 NOK
NZDĐô la New Zealand0,1915 NZD5,22 NOK
PLNZloty Ba Lan0,4246 PLN2,36 NOK
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,4036 SAR2,48 NOK
SEKKrona Thụy Điển1,05 SEK0,9499 NOK
SGDĐô la Singapore0,1377 SGD7,26 NOK
THBBạt Thái Lan3,63 THB0,2754 NOK
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ5,38 TRY0,1859 NOK
TWDĐô la Đài Loan mới3,51 TWD0,2851 NOK
USDĐô la Mỹ0,1076 USD9,29 NOK
ZARRand Nam Phi1,79 ZAR0,5593 NOK

Tỷ giá NOK sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1038 đến 0,1088 USD, trung bình 0,1064 USD, và tăng 2,15%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,1042 USD0,1086 USD0,1063 USD+3,27%
83 ngày qua0,1038 USD0,1088 USD0,1064 USD+2,15%

Về đồng tiền: Krone Na Uy

Krone Na Uy

Mã
NOK
Ký hiệu
Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.