Quy đổi NOK / ILS

Đổi Krone Na Uy sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 NOK = 0,3381 ILS

    1 ILS = 2,96 NOK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    NOK sang ILS

    Krone Na UySheqel Israel mới
    1 NOK0,3381 ILS
    2 NOK0,6762 ILS
    5 NOK1,69 ILS
    10 NOK3,38 ILS
    20 NOK6,76 ILS
    50 NOK16,90 ILS
    100 NOK33,81 ILS
    250 NOK84,52 ILS
    500 NOK169,05 ILS
    1.000 NOK338,09 ILS

    ILS sang NOK

    Sheqel Israel mớiKrone Na Uy
    1 ILS2,96 NOK
    2 ILS5,92 NOK
    5 ILS14,79 NOK
    10 ILS29,58 NOK
    20 ILS59,16 NOK
    50 ILS147,89 NOK
    100 ILS295,78 NOK
    250 ILS739,44 NOK
    500 ILS1.478,89 NOK
    1.000 ILS2.957,77 NOK

    Tỷ giá NOK sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,3125 đến 0,341 ILS, trung bình 0,3239 ILS, và tăng 7,52%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,3186 ILS0,341 ILS0,3291 ILS+6,11%
    83 ngày qua0,3125 ILS0,341 ILS0,3239 ILS+7,52%

    Hỏi đáp về tỷ giá NOK sang ILS

    1 NOK hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 NOK = 0,3381 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 ILS = 2,96 NOK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá NOK sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,3125 đến 0,341 ILS và tăng 7,52%.

    Về các loại tiền này

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.