Peso Chile
- Mã
- CLP
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Chile
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CLP / NOK
Đang tải tỷ giá…
1 CLP = 0,009352 NOK
| Peso Chile | Krone Na Uy |
|---|---|
| 100 CLP | 0,9352 NOK |
| 200 CLP | 1,87 NOK |
| 500 CLP | 4,68 NOK |
| 1.000 CLP | 9,35 NOK |
| 2.000 CLP | 18,70 NOK |
| 5.000 CLP | 46,76 NOK |
| 10.000 CLP | 93,52 NOK |
| 25.000 CLP | 233,79 NOK |
| 50.000 CLP | 467,58 NOK |
| 100.000 CLP | 935,16 NOK |
| Krone Na Uy | Peso Chile |
|---|---|
| 1 NOK | 107 CLP |
| 2 NOK | 214 CLP |
| 5 NOK | 535 CLP |
| 10 NOK | 1.069 CLP |
| 20 NOK | 2.139 CLP |
| 50 NOK | 5.347 CLP |
| 100 NOK | 10.693 CLP |
| 250 NOK | 26.733 CLP |
| 500 NOK | 53.467 CLP |
| 1.000 NOK | 106.933 CLP |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,009291 đến 0,01136 NOK, trung bình 0,009863 NOK, và giảm 9,97%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,009291 NOK | 0,009834 NOK | 0,009571 NOK | −3,64% |
| 83 ngày qua | 0,009291 NOK | 0,01136 NOK | 0,009863 NOK | −9,97% |
1 CLP = 0,009352 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 NOK = 107 CLP.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,009291 đến 0,01136 NOK và giảm 9,97%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.