Quy đổi EUR / NOK

Đổi Euro sang Krone Na Uy

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 10,40 NOK

    1 NOK = 0,09614 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    EUR sang NOK

    EuroKrone Na Uy
    1 EUR10,40 NOK
    2 EUR20,80 NOK
    5 EUR52,01 NOK
    10 EUR104,02 NOK
    20 EUR208,03 NOK
    50 EUR520,08 NOK
    100 EUR1.040,16 NOK
    250 EUR2.600,40 NOK
    500 EUR5.200,80 NOK
    1.000 EUR10.401,60 NOK

    NOK sang EUR

    Krone Na UyEuro
    1 NOK0,09614 EUR
    2 NOK0,1923 EUR
    5 NOK0,4807 EUR
    10 NOK0,9614 EUR
    20 NOK1,92 EUR
    50 NOK4,81 EUR
    100 NOK9,61 EUR
    250 NOK24,03 EUR
    500 NOK48,07 EUR
    1.000 NOK96,14 EUR

    Tỷ giá EUR sang NOK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 10,28 đến 10,97 NOK, trung bình 10,73 NOK, và giảm 4,97%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua10,28 NOK10,76 NOK10,54 NOK−3,32%
    83 ngày qua10,28 NOK10,97 NOK10,73 NOK−4,97%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang NOK

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu NOK?

    1 EUR = 10,40 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 NOK = 0,09614 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang NOK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 10,28 đến 10,97 NOK và giảm 4,97%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.