Krone Na Uy
- Mã
- NOK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi NOK / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 NOK = 0,1915 NZD
| Krone Na Uy | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 1 NOK | 0,1915 NZD |
| 2 NOK | 0,383 NZD |
| 5 NOK | 0,9574 NZD |
| 10 NOK | 1,91 NZD |
| 20 NOK | 3,83 NZD |
| 50 NOK | 9,57 NZD |
| 100 NOK | 19,15 NZD |
| 250 NOK | 47,87 NZD |
| 500 NOK | 95,74 NZD |
| 1.000 NOK | 191,48 NZD |
| Đô la New Zealand | Krone Na Uy |
|---|---|
| 1 NZD | 5,22 NOK |
| 2 NZD | 10,45 NOK |
| 5 NZD | 26,11 NOK |
| 10 NZD | 52,23 NOK |
| 20 NZD | 104,45 NOK |
| 50 NZD | 261,13 NOK |
| 100 NZD | 522,25 NOK |
| 250 NZD | 1.305,63 NOK |
| 500 NZD | 2.611,27 NOK |
| 1.000 NZD | 5.222,53 NOK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1796 đến 0,1929 NZD, trung bình 0,185 NZD, và tăng 6,53%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1861 NZD | 0,1929 NZD | 0,1884 NZD | +2,87% |
| 83 ngày qua | 0,1796 NZD | 0,1929 NZD | 0,185 NZD | +6,53% |
1 NOK = 0,1915 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 NZD = 5,22 NOK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1796 đến 0,1929 NZD và tăng 6,53%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.