Krone Na Uy
- Mã
- NOK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi NOK / CAD
Đang tải tỷ giá…
1 NOK = 0,1504 CAD
| Krone Na Uy | Đô la Canada |
|---|---|
| 1 NOK | 0,1504 CAD |
| 2 NOK | 0,3009 CAD |
| 5 NOK | 0,7522 CAD |
| 10 NOK | 1,50 CAD |
| 20 NOK | 3,01 CAD |
| 50 NOK | 7,52 CAD |
| 100 NOK | 15,04 CAD |
| 250 NOK | 37,61 CAD |
| 500 NOK | 75,22 CAD |
| 1.000 NOK | 150,43 CAD |
| Đô la Canada | Krone Na Uy |
|---|---|
| 1 CAD | 6,65 NOK |
| 2 CAD | 13,30 NOK |
| 5 CAD | 33,24 NOK |
| 10 CAD | 66,48 NOK |
| 20 CAD | 132,95 NOK |
| 50 CAD | 332,38 NOK |
| 100 CAD | 664,76 NOK |
| 250 CAD | 1.661,90 NOK |
| 500 CAD | 3.323,80 NOK |
| 1.000 CAD | 6.647,60 NOK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1465 đến 0,1517 CAD, trung bình 0,1489 CAD, và tăng 2,47%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1484 CAD | 0,1517 CAD | 0,1499 CAD | +1,37% |
| 83 ngày qua | 0,1465 CAD | 0,1517 CAD | 0,1489 CAD | +2,47% |
1 NOK = 0,1504 CAD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 CAD = 6,65 NOK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CAD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,1465 đến 0,1517 CAD và tăng 2,47%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.