Quy đổi HKD / NOK

Đổi Đô la Hồng Kông sang Krone Na Uy

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 1,18 NOK

    1 NOK = 0,8444 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang NOK

    Đô la Hồng KôngKrone Na Uy
    1 HKD1,18 NOK
    2 HKD2,37 NOK
    5 HKD5,92 NOK
    10 HKD11,84 NOK
    20 HKD23,69 NOK
    50 HKD59,21 NOK
    100 HKD118,43 NOK
    250 HKD296,07 NOK
    500 HKD592,15 NOK
    1.000 HKD1.184,29 NOK

    NOK sang HKD

    Krone Na UyĐô la Hồng Kông
    1 NOK0,8444 HKD
    2 NOK1,69 HKD
    5 NOK4,22 HKD
    10 NOK8,44 HKD
    20 NOK16,89 HKD
    50 NOK42,22 HKD
    100 NOK84,44 HKD
    250 NOK211,10 HKD
    500 NOK422,19 HKD
    1.000 NOK844,39 HKD

    Tỷ giá HKD sang NOK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 1,17 đến 1,23 NOK, trung bình 1,20 NOK, và giảm 2,08%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1,17 NOK1,22 NOK1,20 NOK−3,15%
    83 ngày qua1,17 NOK1,23 NOK1,20 NOK−2,08%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang NOK

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu NOK?

    1 HKD = 1,18 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 NOK = 0,8444 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang NOK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 1,17 đến 1,23 NOK và giảm 2,08%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.