Quy đổi NOK / EUR

Đổi Krone Na Uy sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 NOK = 0,09614 EUR

    1 EUR = 10,40 NOK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    NOK sang EUR

    Krone Na UyEuro
    1 NOK0,09614 EUR
    2 NOK0,1923 EUR
    5 NOK0,4807 EUR
    10 NOK0,9614 EUR
    20 NOK1,92 EUR
    50 NOK4,81 EUR
    100 NOK9,61 EUR
    250 NOK24,03 EUR
    500 NOK48,07 EUR
    1.000 NOK96,14 EUR

    EUR sang NOK

    EuroKrone Na Uy
    1 EUR10,40 NOK
    2 EUR20,80 NOK
    5 EUR52,01 NOK
    10 EUR104,02 NOK
    20 EUR208,03 NOK
    50 EUR520,08 NOK
    100 EUR1.040,16 NOK
    250 EUR2.600,40 NOK
    500 EUR5.200,80 NOK
    1.000 EUR10.401,60 NOK

    Tỷ giá NOK sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,09119 đến 0,09732 EUR, trung bình 0,09321 EUR, và tăng 5,23%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,09294 EUR0,09732 EUR0,0949 EUR+3,43%
    83 ngày qua0,09119 EUR0,09732 EUR0,09321 EUR+5,23%

    Hỏi đáp về tỷ giá NOK sang EUR

    1 NOK hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 NOK = 0,09614 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 10,40 NOK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá NOK sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,09119 đến 0,09732 EUR và tăng 5,23%.

    Về các loại tiền này

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.