Krone Na Uy
- Mã
- NOK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi NOK / BRL
Đang tải tỷ giá…
1 NOK = 0,585 BRL
| Krone Na Uy | Real Braxin |
|---|---|
| 1 NOK | 0,585 BRL |
| 2 NOK | 1,17 BRL |
| 5 NOK | 2,92 BRL |
| 10 NOK | 5,85 BRL |
| 20 NOK | 11,70 BRL |
| 50 NOK | 29,25 BRL |
| 100 NOK | 58,50 BRL |
| 250 NOK | 146,24 BRL |
| 500 NOK | 292,49 BRL |
| 1.000 NOK | 584,97 BRL |
| Real Braxin | Krone Na Uy |
|---|---|
| 1 BRL | 1,71 NOK |
| 2 BRL | 3,42 NOK |
| 5 BRL | 8,55 NOK |
| 10 BRL | 17,09 NOK |
| 20 BRL | 34,19 NOK |
| 50 BRL | 85,47 NOK |
| 100 BRL | 170,95 NOK |
| 250 BRL | 427,37 NOK |
| 500 BRL | 854,74 NOK |
| 1.000 BRL | 1.709,49 NOK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,5213 đến 0,5897 BRL, trung bình 0,548 BRL, và tăng 7,58%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,5213 BRL | 0,5897 BRL | 0,546 BRL | +9,43% |
| 83 ngày qua | 0,5213 BRL | 0,5897 BRL | 0,548 BRL | +7,58% |
1 NOK = 0,585 BRL, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 BRL = 1,71 NOK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của BRL. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,5213 đến 0,5897 BRL và tăng 7,58%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.