Euro
- Mã
- EUR
- Ký hiệu
- €
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá EUR
1 EUR = 1,12 USD
| Loại tiền | 1 EUR = | 1 đơn vị tính bằng EUR |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 4,11 AED | 0,2432 EUR |
| AUDĐô la Australia | 1,60 AUD | 0,6255 EUR |
| BRLReal Braxin | 6,09 BRL | 0,1643 EUR |
| CADĐô la Canada | 1,57 CAD | 0,6389 EUR |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,9175 CHF | 1,09 EUR |
| CLPPeso Chile | 1.113 CLP | 0,0008986 EUR |
| CNYNhân dân tệ | 7,46 CNY | 0,134 EUR |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 24,32 CZK | 0,04111 EUR |
| DKKKrone Đan Mạch | 7,46 DKK | 0,134 EUR |
| GBPBảng Anh | 0,8349 GBP | 1,20 EUR |
| HKDĐô la Hồng Kông | 8,78 HKD | 0,1138 EUR |
| HUFForint Hungary | 364,78 HUF | 0,002741 EUR |
| IDRRupiah Indonesia | 20.307,58 IDR | 0,00004924 EUR |
| ILSSheqel Israel mới | 3,52 ILS | 0,2843 EUR |
| INRRupee Ấn Độ | 106,28 INR | 0,00941 EUR |
| JPYYên Nhật | 177 JPY | 0,005657 EUR |
| KRWWon Hàn Quốc | 1.505 KRW | 0,0006646 EUR |
| LAKKip Lào | 25.025,10 LAK | 0,00003996 EUR |
| MXNPeso Mexico | 20,88 MXN | 0,04788 EUR |
| NOKKrone Na Uy | 10,40 NOK | 0,09618 EUR |
| NZDĐô la New Zealand | 1,99 NZD | 0,5021 EUR |
| PLNZloty Ba Lan | 4,41 PLN | 0,2266 EUR |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 4,20 SAR | 0,2382 EUR |
| SEKKrona Thụy Điển | 10,94 SEK | 0,0914 EUR |
| SGDĐô la Singapore | 1,43 SGD | 0,6984 EUR |
| THBBạt Thái Lan | 37,77 THB | 0,02648 EUR |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 55,95 TRY | 0,01787 EUR |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 36,48 TWD | 0,02741 EUR |
| USDĐô la Mỹ | 1,12 USD | 0,8932 EUR |
| ZARRand Nam Phi | 18,60 ZAR | 0,05377 EUR |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 1,11 đến 1,17 USD, trung bình 1,14 USD, và giảm 2,93%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 1,11 USD | 1,13 USD | 1,12 USD | −0,53% |
| 82 ngày qua | 1,11 USD | 1,17 USD | 1,14 USD | −2,93% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.