Đô la Mỹ
- Mã
- USD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ, Ecuador, El Salvador, Guam và 13 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi USD / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 USD = 0,8931 EUR
| Đô la Mỹ | Euro |
|---|---|
| 1 USD | 0,8931 EUR |
| 2 USD | 1,79 EUR |
| 5 USD | 4,47 EUR |
| 10 USD | 8,93 EUR |
| 20 USD | 17,86 EUR |
| 50 USD | 44,66 EUR |
| 100 USD | 89,31 EUR |
| 250 USD | 223,29 EUR |
| 500 USD | 446,57 EUR |
| 1.000 USD | 893,14 EUR |
| Euro | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1 EUR | 1,12 USD |
| 2 EUR | 2,24 USD |
| 5 EUR | 5,60 USD |
| 10 EUR | 11,20 USD |
| 20 EUR | 22,39 USD |
| 50 EUR | 55,98 USD |
| 100 EUR | 111,96 USD |
| 250 EUR | 279,91 USD |
| 500 EUR | 559,82 USD |
| 1.000 EUR | 1.119,64 USD |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 USD dao động từ 0,856 đến 0,8974 EUR, trung bình 0,8762 EUR, và tăng 3,00%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,8885 EUR | 0,8974 EUR | 0,8928 EUR | +0,52% |
| 82 ngày qua | 0,856 EUR | 0,8974 EUR | 0,8762 EUR | +3,00% |
1 USD = 0,8931 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 22:00 UTC. 1 EUR = 1,12 USD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 USD dao động từ 0,856 đến 0,8974 EUR và tăng 3,00%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.