Quy đổi HKD / EUR

Đổi Đô la Hồng Kông sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 0,1138 EUR

    1 EUR = 8,78 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang EUR

    Đô la Hồng KôngEuro
    1 HKD0,1138 EUR
    2 HKD0,2277 EUR
    5 HKD0,5692 EUR
    10 HKD1,14 EUR
    20 HKD2,28 EUR
    50 HKD5,69 EUR
    100 HKD11,38 EUR
    250 HKD28,46 EUR
    500 HKD56,92 EUR
    1.000 HKD113,84 EUR

    EUR sang HKD

    EuroĐô la Hồng Kông
    1 EUR8,78 HKD
    2 EUR17,57 HKD
    5 EUR43,92 HKD
    10 EUR87,84 HKD
    20 EUR175,69 HKD
    50 EUR439,21 HKD
    100 EUR878,43 HKD
    250 EUR2.196,07 HKD
    500 EUR4.392,14 HKD
    1.000 EUR8.784,28 HKD

    Tỷ giá HKD sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,1092 đến 0,1144 EUR, trung bình 0,1117 EUR, và tăng 3,03%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,1132 EUR0,1144 EUR0,1138 EUR+0,16%
    83 ngày qua0,1092 EUR0,1144 EUR0,1117 EUR+3,03%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang EUR

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 HKD = 0,1138 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 EUR = 8,78 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,1092 đến 0,1144 EUR và tăng 3,03%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.