Đô la Australia
- Mã
- AUD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi AUD / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 AUD = 0,6255 EUR
| Đô la Australia | Euro |
|---|---|
| 1 AUD | 0,6255 EUR |
| 2 AUD | 1,25 EUR |
| 5 AUD | 3,13 EUR |
| 10 AUD | 6,26 EUR |
| 20 AUD | 12,51 EUR |
| 50 AUD | 31,28 EUR |
| 100 AUD | 62,55 EUR |
| 250 AUD | 156,39 EUR |
| 500 AUD | 312,77 EUR |
| 1.000 AUD | 625,54 EUR |
| Euro | Đô la Australia |
|---|---|
| 1 EUR | 1,60 AUD |
| 2 EUR | 3,20 AUD |
| 5 EUR | 7,99 AUD |
| 10 EUR | 15,99 AUD |
| 20 EUR | 31,97 AUD |
| 50 EUR | 79,93 AUD |
| 100 EUR | 159,86 AUD |
| 250 EUR | 399,65 AUD |
| 500 EUR | 799,30 AUD |
| 1.000 EUR | 1.598,61 AUD |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 0,6092 đến 0,632 EUR, trung bình 0,6193 EUR, và tăng 2,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,6168 EUR | 0,632 EUR | 0,6243 EUR | +1,29% |
| 82 ngày qua | 0,6092 EUR | 0,632 EUR | 0,6193 EUR | +2,13% |
1 AUD = 0,6255 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 EUR = 1,60 AUD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 0,6092 đến 0,632 EUR và tăng 2,13%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.