Krona Thụy Điển
- Mã
- SEK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thụy Điển
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi SEK / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 SEK = 0,09134 EUR
| Krona Thụy Điển | Euro |
|---|---|
| 1 SEK | 0,09134 EUR |
| 2 SEK | 0,1827 EUR |
| 5 SEK | 0,4567 EUR |
| 10 SEK | 0,9134 EUR |
| 20 SEK | 1,83 EUR |
| 50 SEK | 4,57 EUR |
| 100 SEK | 9,13 EUR |
| 250 SEK | 22,84 EUR |
| 500 SEK | 45,67 EUR |
| 1.000 SEK | 91,34 EUR |
| Euro | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 1 EUR | 10,95 SEK |
| 2 EUR | 21,90 SEK |
| 5 EUR | 54,74 SEK |
| 10 EUR | 109,48 SEK |
| 20 EUR | 218,95 SEK |
| 50 EUR | 547,38 SEK |
| 100 EUR | 1.094,76 SEK |
| 250 EUR | 2.736,90 SEK |
| 500 EUR | 5.473,81 SEK |
| 1.000 EUR | 10.947,61 SEK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,08815 đến 0,0914 EUR, trung bình 0,08965 EUR, và tăng 0,76%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,08887 EUR | 0,0914 EUR | 0,08995 EUR | +2,78% |
| 83 ngày qua | 0,08815 EUR | 0,0914 EUR | 0,08965 EUR | +0,76% |
1 SEK = 0,09134 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 EUR = 10,95 SEK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,08815 đến 0,0914 EUR và tăng 0,76%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.