Quy đổi SEK / EUR

Đổi Krona Thụy Điển sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SEK = 0,09134 EUR

    1 EUR = 10,95 SEK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    SEK sang EUR

    Krona Thụy ĐiểnEuro
    1 SEK0,09134 EUR
    2 SEK0,1827 EUR
    5 SEK0,4567 EUR
    10 SEK0,9134 EUR
    20 SEK1,83 EUR
    50 SEK4,57 EUR
    100 SEK9,13 EUR
    250 SEK22,84 EUR
    500 SEK45,67 EUR
    1.000 SEK91,34 EUR

    EUR sang SEK

    EuroKrona Thụy Điển
    1 EUR10,95 SEK
    2 EUR21,90 SEK
    5 EUR54,74 SEK
    10 EUR109,48 SEK
    20 EUR218,95 SEK
    50 EUR547,38 SEK
    100 EUR1.094,76 SEK
    250 EUR2.736,90 SEK
    500 EUR5.473,81 SEK
    1.000 EUR10.947,61 SEK

    Tỷ giá SEK sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,08815 đến 0,0914 EUR, trung bình 0,08965 EUR, và tăng 0,76%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,08887 EUR0,0914 EUR0,08995 EUR+2,78%
    83 ngày qua0,08815 EUR0,0914 EUR0,08965 EUR+0,76%

    Hỏi đáp về tỷ giá SEK sang EUR

    1 SEK hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 SEK = 0,09134 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 EUR = 10,95 SEK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SEK sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SEK dao động từ 0,08815 đến 0,0914 EUR và tăng 0,76%.

    Về các loại tiền này

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.