Quy đổi EUR / SAR

Đổi Euro sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 4,20 SAR

    1 SAR = 0,2382 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    EUR sang SAR

    EuroRiyal Ả Rập Xê-út
    1 EUR4,20 SAR
    2 EUR8,40 SAR
    5 EUR20,99 SAR
    10 EUR41,98 SAR
    20 EUR83,96 SAR
    50 EUR209,90 SAR
    100 EUR419,80 SAR
    250 EUR1.049,50 SAR
    500 EUR2.099,00 SAR
    1.000 EUR4.198,00 SAR

    SAR sang EUR

    Riyal Ả Rập Xê-útEuro
    1 SAR0,2382 EUR
    2 SAR0,4764 EUR
    5 SAR1,19 EUR
    10 SAR2,38 EUR
    20 SAR4,76 EUR
    50 SAR11,91 EUR
    100 SAR23,82 EUR
    250 SAR59,55 EUR
    500 SAR119,10 EUR
    1.000 SAR238,21 EUR

    Tỷ giá EUR sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 4,18 đến 4,38 SAR, trung bình 4,28 SAR, và giảm 2,93%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua4,18 SAR4,22 SAR4,20 SAR−0,16%
    83 ngày qua4,18 SAR4,38 SAR4,28 SAR−2,93%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang SAR

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 EUR = 4,20 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 SAR = 0,2382 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 4,18 đến 4,38 SAR và giảm 2,93%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.