Quy đổi HUF / EUR

Đổi Forint Hungary sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HUF = 0,002744 EUR

    1 EUR = 364,41 HUF

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    HUF sang EUR

    Forint HungaryEuro
    100 HUF0,2744 EUR
    200 HUF0,5488 EUR
    500 HUF1,37 EUR
    1.000 HUF2,74 EUR
    2.000 HUF5,49 EUR
    5.000 HUF13,72 EUR
    10.000 HUF27,44 EUR
    25.000 HUF68,60 EUR
    50.000 HUF137,21 EUR
    100.000 HUF274,41 EUR

    EUR sang HUF

    EuroForint Hungary
    1 EUR364,41 HUF
    2 EUR728,82 HUF
    5 EUR1.822,06 HUF
    10 EUR3.644,12 HUF
    20 EUR7.288,24 HUF
    50 EUR18.220,59 HUF
    100 EUR36.441,18 HUF
    250 EUR91.102,94 HUF
    500 EUR182.205,89 HUF
    1.000 EUR364.411,78 HUF

    Tỷ giá HUF sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,002713 đến 0,002768 EUR, trung bình 0,002742 EUR, và giảm 0,05%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,002722 EUR0,002756 EUR0,002738 EUR+0,82%
    83 ngày qua0,002713 EUR0,002768 EUR0,002742 EUR−0,05%

    Hỏi đáp về tỷ giá HUF sang EUR

    1 HUF hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 HUF = 0,002744 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 364,41 HUF.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HUF sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,002713 đến 0,002768 EUR và giảm 0,05%.

    Về các loại tiền này

    Forint Hungary

    Mã
    HUF
    Ký hiệu
    Ft
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Hungary

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.