Forint Hungary
- Mã
- HUF
- Ký hiệu
- Ft
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Hungary
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi HUF / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 HUF = 0,002744 EUR
| Forint Hungary | Euro |
|---|---|
| 100 HUF | 0,2744 EUR |
| 200 HUF | 0,5488 EUR |
| 500 HUF | 1,37 EUR |
| 1.000 HUF | 2,74 EUR |
| 2.000 HUF | 5,49 EUR |
| 5.000 HUF | 13,72 EUR |
| 10.000 HUF | 27,44 EUR |
| 25.000 HUF | 68,60 EUR |
| 50.000 HUF | 137,21 EUR |
| 100.000 HUF | 274,41 EUR |
| Euro | Forint Hungary |
|---|---|
| 1 EUR | 364,41 HUF |
| 2 EUR | 728,82 HUF |
| 5 EUR | 1.822,06 HUF |
| 10 EUR | 3.644,12 HUF |
| 20 EUR | 7.288,24 HUF |
| 50 EUR | 18.220,59 HUF |
| 100 EUR | 36.441,18 HUF |
| 250 EUR | 91.102,94 HUF |
| 500 EUR | 182.205,89 HUF |
| 1.000 EUR | 364.411,78 HUF |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,002713 đến 0,002768 EUR, trung bình 0,002742 EUR, và giảm 0,05%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,002722 EUR | 0,002756 EUR | 0,002738 EUR | +0,82% |
| 83 ngày qua | 0,002713 EUR | 0,002768 EUR | 0,002742 EUR | −0,05% |
1 HUF = 0,002744 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 364,41 HUF.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,002713 đến 0,002768 EUR và giảm 0,05%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.