Quy đổi EUR / INR

Đổi Euro sang Rupee Ấn Độ

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 106,28 INR

    1 INR = 0,00941 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    EUR sang INR

    EuroRupee Ấn Độ
    1 EUR106,28 INR
    2 EUR212,55 INR
    5 EUR531,38 INR
    10 EUR1.062,75 INR
    20 EUR2.125,51 INR
    50 EUR5.313,77 INR
    100 EUR10.627,55 INR
    250 EUR26.568,87 INR
    500 EUR53.137,73 INR
    1.000 EUR106.275,46 INR

    INR sang EUR

    Rupee Ấn ĐộEuro
    10 INR0,0941 EUR
    20 INR0,1882 EUR
    50 INR0,4705 EUR
    100 INR0,941 EUR
    200 INR1,88 EUR
    500 INR4,70 EUR
    1.000 INR9,41 EUR
    2.500 INR23,52 EUR
    5.000 INR47,05 EUR
    10.000 INR94,10 EUR

    Tỷ giá EUR sang INR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 106,09 đến 111,88 INR, trung bình 109,08 INR, và giảm 3,42%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua106,09 INR108,63 INR106,96 INR−1,65%
    83 ngày qua106,09 INR111,88 INR109,08 INR−3,42%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang INR

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu INR?

    1 EUR = 106,28 INR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 INR = 0,00941 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của INR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang INR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 106,09 đến 111,88 INR và giảm 3,42%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.