Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi PLN / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 PLN = 0,2264 EUR
| Zloty Ba Lan | Euro |
|---|---|
| 1 PLN | 0,2264 EUR |
| 2 PLN | 0,4528 EUR |
| 5 PLN | 1,13 EUR |
| 10 PLN | 2,26 EUR |
| 20 PLN | 4,53 EUR |
| 50 PLN | 11,32 EUR |
| 100 PLN | 22,64 EUR |
| 250 PLN | 56,60 EUR |
| 500 PLN | 113,21 EUR |
| 1.000 PLN | 226,42 EUR |
| Euro | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 1 EUR | 4,42 PLN |
| 2 EUR | 8,83 PLN |
| 5 EUR | 22,08 PLN |
| 10 EUR | 44,17 PLN |
| 20 EUR | 88,33 PLN |
| 50 EUR | 220,83 PLN |
| 100 EUR | 441,66 PLN |
| 250 EUR | 1.104,16 PLN |
| 500 EUR | 2.208,31 PLN |
| 1.000 EUR | 4.416,62 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,2264 đến 0,2324 EUR, trung bình 0,2297 EUR, và giảm 2,55%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,2264 EUR | 0,2294 EUR | 0,228 EUR | −0,83% |
| 83 ngày qua | 0,2264 EUR | 0,2324 EUR | 0,2297 EUR | −2,55% |
1 PLN = 0,2264 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 4,42 PLN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,2264 đến 0,2324 EUR và giảm 2,55%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.