Quy đổi NZD / EUR

Đổi Đô la New Zealand sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 NZD = 0,5021 EUR

    1 EUR = 1,99 NZD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    NZD sang EUR

    Đô la New ZealandEuro
    1 NZD0,5021 EUR
    2 NZD1,00 EUR
    5 NZD2,51 EUR
    10 NZD5,02 EUR
    20 NZD10,04 EUR
    50 NZD25,11 EUR
    100 NZD50,21 EUR
    250 NZD125,53 EUR
    500 NZD251,06 EUR
    1.000 NZD502,11 EUR

    EUR sang NZD

    EuroĐô la New Zealand
    1 EUR1,99 NZD
    2 EUR3,98 NZD
    5 EUR9,96 NZD
    10 EUR19,92 NZD
    20 EUR39,83 NZD
    50 EUR99,58 NZD
    100 EUR199,16 NZD
    250 EUR497,90 NZD
    500 EUR995,79 NZD
    1.000 EUR1.991,58 NZD

    Tỷ giá NZD sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NZD dao động từ 0,4968 đến 0,5118 EUR, trung bình 0,5039 EUR, và giảm 1,21%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,4993 EUR0,5103 EUR0,5036 EUR+0,55%
    83 ngày qua0,4968 EUR0,5118 EUR0,5039 EUR−1,21%

    Hỏi đáp về tỷ giá NZD sang EUR

    1 NZD hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 NZD = 0,5021 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 1,99 NZD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá NZD sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NZD dao động từ 0,4968 đến 0,5118 EUR và giảm 1,21%.

    Về các loại tiền này

    Đô la New Zealand

    Mã
    NZD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    New Zealand, Niue, Quần đảo Cook, Quần đảo Pitcairn và Tokelau

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.