Quy đổi EUR / ILS

Đổi Euro sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 3,52 ILS

    1 ILS = 0,284 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    EUR sang ILS

    EuroSheqel Israel mới
    1 EUR3,52 ILS
    2 EUR7,04 ILS
    5 EUR17,60 ILS
    10 EUR35,21 ILS
    20 EUR70,42 ILS
    50 EUR176,04 ILS
    100 EUR352,09 ILS
    250 EUR880,22 ILS
    500 EUR1.760,43 ILS
    1.000 EUR3.520,87 ILS

    ILS sang EUR

    Sheqel Israel mớiEuro
    1 ILS0,284 EUR
    2 ILS0,568 EUR
    5 ILS1,42 EUR
    10 ILS2,84 EUR
    20 ILS5,68 EUR
    50 ILS14,20 EUR
    100 ILS28,40 EUR
    250 ILS71,01 EUR
    500 ILS142,01 EUR
    1.000 ILS284,02 EUR

    Tỷ giá EUR sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 3,41 đến 3,54 ILS, trung bình 3,47 ILS, và tăng 2,30%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua3,41 ILS3,52 ILS3,47 ILS+2,71%
    83 ngày qua3,41 ILS3,54 ILS3,47 ILS+2,30%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang ILS

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 EUR = 3,52 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 ILS = 0,284 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 3,41 đến 3,54 ILS và tăng 2,30%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.