Quy đổi SAR / EUR

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 0,2382 EUR

    1 EUR = 4,20 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    SAR sang EUR

    Riyal Ả Rập Xê-útEuro
    1 SAR0,2382 EUR
    2 SAR0,4764 EUR
    5 SAR1,19 EUR
    10 SAR2,38 EUR
    20 SAR4,76 EUR
    50 SAR11,91 EUR
    100 SAR23,82 EUR
    250 SAR59,55 EUR
    500 SAR119,10 EUR
    1.000 SAR238,21 EUR

    EUR sang SAR

    EuroRiyal Ả Rập Xê-út
    1 EUR4,20 SAR
    2 EUR8,40 SAR
    5 EUR20,99 SAR
    10 EUR41,98 SAR
    20 EUR83,96 SAR
    50 EUR209,90 SAR
    100 EUR419,80 SAR
    250 EUR1.049,50 SAR
    500 EUR2.099,00 SAR
    1.000 EUR4.198,00 SAR

    Tỷ giá SAR sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 0,2283 đến 0,2393 EUR, trung bình 0,2337 EUR, và tăng 3,02%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,237 EUR0,2393 EUR0,2381 EUR+0,16%
    83 ngày qua0,2283 EUR0,2393 EUR0,2337 EUR+3,02%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang EUR

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 SAR = 0,2382 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 4,20 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SAR sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 0,2283 đến 0,2393 EUR và tăng 3,02%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.