Quy đổi TRY / EUR

Đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TRY = 0,01787 EUR

    1 EUR = 55,96 TRY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    TRY sang EUR

    Lia Thổ Nhĩ KỳEuro
    10 TRY0,1787 EUR
    20 TRY0,3574 EUR
    50 TRY0,8935 EUR
    100 TRY1,79 EUR
    200 TRY3,57 EUR
    500 TRY8,93 EUR
    1.000 TRY17,87 EUR
    2.500 TRY44,67 EUR
    5.000 TRY89,35 EUR
    10.000 TRY178,70 EUR

    EUR sang TRY

    EuroLia Thổ Nhĩ Kỳ
    1 EUR55,96 TRY
    2 EUR111,92 TRY
    5 EUR279,80 TRY
    10 EUR559,60 TRY
    20 EUR1.119,20 TRY
    50 EUR2.798,01 TRY
    100 EUR5.596,01 TRY
    250 EUR13.990,04 TRY
    500 EUR27.980,07 TRY
    1.000 EUR55.960,14 TRY

    Tỷ giá TRY sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,01772 đến 0,01815 EUR, trung bình 0,01793 EUR, và giảm 1,52%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,01787 EUR0,01814 EUR0,01801 EUR−1,51%
    83 ngày qua0,01772 EUR0,01815 EUR0,01793 EUR−1,52%

    Hỏi đáp về tỷ giá TRY sang EUR

    1 TRY hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 TRY = 0,01787 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 EUR = 55,96 TRY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TRY sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,01772 đến 0,01815 EUR và giảm 1,52%.

    Về các loại tiền này

    Lia Thổ Nhĩ Kỳ

    Mã
    TRY
    Ký hiệu
    ₺
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thổ Nhĩ Kỳ

    Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.