Quy đổi EUR / TWD

Đổi Euro sang Đô la Đài Loan mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 36,48 TWD

    1 TWD = 0,02741 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    EUR sang TWD

    EuroĐô la Đài Loan mới
    1 EUR36,48 TWD
    2 EUR72,97 TWD
    5 EUR182,42 TWD
    10 EUR364,83 TWD
    20 EUR729,66 TWD
    50 EUR1.824,16 TWD
    100 EUR3.648,31 TWD
    250 EUR9.120,78 TWD
    500 EUR18.241,56 TWD
    1.000 EUR36.483,11 TWD

    TWD sang EUR

    Đô la Đài Loan mớiEuro
    10 TWD0,2741 EUR
    20 TWD0,5482 EUR
    50 TWD1,37 EUR
    100 TWD2,74 EUR
    200 TWD5,48 EUR
    500 TWD13,70 EUR
    1.000 TWD27,41 EUR
    2.500 TWD68,52 EUR
    5.000 TWD137,05 EUR
    10.000 TWD274,10 EUR

    Tỷ giá EUR sang TWD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 35,68 đến 37,22 TWD, trung bình 36,50 TWD, và giảm 1,77%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua35,68 TWD36,64 TWD36,22 TWD+2,25%
    83 ngày qua35,68 TWD37,22 TWD36,50 TWD−1,77%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang TWD

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu TWD?

    1 EUR = 36,48 TWD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 TWD = 0,02741 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của TWD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá EUR sang TWD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 35,68 đến 37,22 TWD và giảm 1,77%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Đô la Đài Loan mới

    Mã
    TWD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đài Loan

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.