Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá PLN
1 PLN = 0,2535 USD
| Loại tiền | 1 PLN = | 1 đơn vị tính bằng PLN |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,9309 AED | 1,07 PLN |
| AUDĐô la Australia | 0,3619 AUD | 2,76 PLN |
| BRLReal Braxin | 1,38 BRL | 0,7256 PLN |
| CADĐô la Canada | 0,3544 CAD | 2,82 PLN |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,2077 CHF | 4,81 PLN |
| CLPPeso Chile | 252 CLP | 0,003969 PLN |
| CNYNhân dân tệ | 1,69 CNY | 0,5919 PLN |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 5,51 CZK | 0,1816 PLN |
| DKKKrone Đan Mạch | 1,69 DKK | 0,5918 PLN |
| EUREuro | 0,2264 EUR | 4,42 PLN |
| GBPBảng Anh | 0,189 GBP | 5,29 PLN |
| HKDĐô la Hồng Kông | 1,99 HKD | 0,5028 PLN |
| HUFForint Hungary | 82,51 HUF | 0,01212 PLN |
| IDRRupiah Indonesia | 4.599,48 IDR | 0,0002174 PLN |
| ILSSheqel Israel mới | 0,796 ILS | 1,26 PLN |
| INRRupee Ấn Độ | 24,06 INR | 0,04156 PLN |
| JPYYên Nhật | 40 JPY | 0,02499 PLN |
| KRWWon Hàn Quốc | 341 KRW | 0,002935 PLN |
| LAKKip Lào | 5.665,82 LAK | 0,0001765 PLN |
| MXNPeso Mexico | 4,72 MXN | 0,212 PLN |
| NOKKrone Na Uy | 2,36 NOK | 0,4246 PLN |
| NZDĐô la New Zealand | 0,4509 NZD | 2,22 PLN |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,9505 SAR | 1,05 PLN |
| SEKKrona Thụy Điển | 2,48 SEK | 0,4034 PLN |
| SGDĐô la Singapore | 0,3242 SGD | 3,08 PLN |
| THBBạt Thái Lan | 8,55 THB | 0,1169 PLN |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 12,67 TRY | 0,07892 PLN |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 8,26 TWD | 0,1211 PLN |
| USDĐô la Mỹ | 0,2535 USD | 3,95 PLN |
| ZARRand Nam Phi | 4,21 ZAR | 0,2375 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,2529 đến 0,2712 USD, trung bình 0,2622 USD, và giảm 5,41%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,2529 USD | 0,2576 USD | 0,2554 USD | −0,98% |
| 83 ngày qua | 0,2529 USD | 0,2712 USD | 0,2622 USD | −5,41% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.