Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi PLN / USD
Đang tải tỷ giá…
1 PLN = 0,2534 USD
| Zloty Ba Lan | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1 PLN | 0,2534 USD |
| 2 PLN | 0,5069 USD |
| 5 PLN | 1,27 USD |
| 10 PLN | 2,53 USD |
| 20 PLN | 5,07 USD |
| 50 PLN | 12,67 USD |
| 100 PLN | 25,34 USD |
| 250 PLN | 63,36 USD |
| 500 PLN | 126,72 USD |
| 1.000 PLN | 253,45 USD |
| Đô la Mỹ | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 1 USD | 3,95 PLN |
| 2 USD | 7,89 PLN |
| 5 USD | 19,73 PLN |
| 10 USD | 39,46 PLN |
| 20 USD | 78,91 PLN |
| 50 USD | 197,28 PLN |
| 100 USD | 394,56 PLN |
| 250 USD | 986,39 PLN |
| 500 USD | 1.972,78 PLN |
| 1.000 USD | 3.945,56 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,2529 đến 0,2712 USD, trung bình 0,2622 USD, và giảm 5,41%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,2529 USD | 0,2576 USD | 0,2554 USD | −0,99% |
| 83 ngày qua | 0,2529 USD | 0,2712 USD | 0,2622 USD | −5,41% |
1 PLN = 0,2534 USD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 USD = 3,95 PLN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của USD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,2529 đến 0,2712 USD và giảm 5,41%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.