Quy đổi HKD / PLN

Đổi Đô la Hồng Kông sang Zloty Ba Lan

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 0,5028 PLN

    1 PLN = 1,99 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang PLN

    Đô la Hồng KôngZloty Ba Lan
    1 HKD0,5028 PLN
    2 HKD1,01 PLN
    5 HKD2,51 PLN
    10 HKD5,03 PLN
    20 HKD10,06 PLN
    50 HKD25,14 PLN
    100 HKD50,28 PLN
    250 HKD125,70 PLN
    500 HKD251,41 PLN
    1.000 HKD502,81 PLN

    PLN sang HKD

    Zloty Ba LanĐô la Hồng Kông
    1 PLN1,99 HKD
    2 PLN3,98 HKD
    5 PLN9,94 HKD
    10 PLN19,89 HKD
    20 PLN39,78 HKD
    50 PLN99,44 HKD
    100 PLN198,88 HKD
    250 PLN497,20 HKD
    500 PLN994,41 HKD
    1.000 PLN1.988,82 HKD

    Tỷ giá HKD sang PLN trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,4704 đến 0,5039 PLN, trung bình 0,4865 PLN, và tăng 5,73%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,4947 PLN0,5039 PLN0,4991 PLN+1,00%
    83 ngày qua0,4704 PLN0,5039 PLN0,4865 PLN+5,73%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang PLN

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu PLN?

    1 HKD = 0,5028 PLN, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 PLN = 1,99 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của PLN. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang PLN đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,4704 đến 0,5039 PLN và tăng 5,73%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Zloty Ba Lan

    Mã
    PLN
    Ký hiệu
    zł
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ba Lan

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.