Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi PLN / CLP
Đang tải tỷ giá…
1 PLN = 252 CLP
| Zloty Ba Lan | Peso Chile |
|---|---|
| 1 PLN | 252 CLP |
| 2 PLN | 504 CLP |
| 5 PLN | 1.259 CLP |
| 10 PLN | 2.519 CLP |
| 20 PLN | 5.038 CLP |
| 50 PLN | 12.594 CLP |
| 100 PLN | 25.188 CLP |
| 250 PLN | 62.969 CLP |
| 500 PLN | 125.938 CLP |
| 1.000 PLN | 251.876 CLP |
| Peso Chile | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 100 CLP | 0,397 PLN |
| 200 CLP | 0,794 PLN |
| 500 CLP | 1,99 PLN |
| 1.000 CLP | 3,97 PLN |
| 2.000 CLP | 7,94 PLN |
| 5.000 CLP | 19,85 PLN |
| 10.000 CLP | 39,70 PLN |
| 25.000 CLP | 99,26 PLN |
| 50.000 CLP | 198,51 PLN |
| 100.000 CLP | 397,02 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 222 đến 254 CLP, trung bình 250 CLP, và tăng 2,88%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 249 CLP | 253 CLP | 251 CLP | −0,48% |
| 83 ngày qua | 222 CLP | 254 CLP | 250 CLP | +2,88% |
1 PLN = 252 CLP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 CLP = 0,00397 PLN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. CLP thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 222 đến 254 CLP và tăng 2,88%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.