Quy đổi PLN / SAR

Đổi Zloty Ba Lan sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 PLN = 0,95 SAR

    1 SAR = 1,05 PLN

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    PLN sang SAR

    Zloty Ba LanRiyal Ả Rập Xê-út
    1 PLN0,95 SAR
    2 PLN1,90 SAR
    5 PLN4,75 SAR
    10 PLN9,50 SAR
    20 PLN19,00 SAR
    50 PLN47,50 SAR
    100 PLN95,00 SAR
    250 PLN237,50 SAR
    500 PLN475,01 SAR
    1.000 PLN950,02 SAR

    SAR sang PLN

    Riyal Ả Rập Xê-útZloty Ba Lan
    1 SAR1,05 PLN
    2 SAR2,11 PLN
    5 SAR5,26 PLN
    10 SAR10,53 PLN
    20 SAR21,05 PLN
    50 SAR52,63 PLN
    100 SAR105,26 PLN
    250 SAR263,15 PLN
    500 SAR526,31 PLN
    1.000 SAR1.052,61 PLN

    Tỷ giá PLN sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,9485 đến 1,02 SAR, trung bình 0,9832 SAR, và giảm 5,46%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,9485 SAR0,9661 SAR0,9576 SAR−1,03%
    83 ngày qua0,9485 SAR1,02 SAR0,9832 SAR−5,46%

    Hỏi đáp về tỷ giá PLN sang SAR

    1 PLN hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 PLN = 0,95 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 SAR = 1,05 PLN.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá PLN sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,9485 đến 1,02 SAR và giảm 5,46%.

    Về các loại tiền này

    Zloty Ba Lan

    Mã
    PLN
    Ký hiệu
    zł
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ba Lan

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.