Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi PLN / ILS
Đang tải tỷ giá…
1 PLN = 0,797 ILS
| Zloty Ba Lan | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 1 PLN | 0,797 ILS |
| 2 PLN | 1,59 ILS |
| 5 PLN | 3,98 ILS |
| 10 PLN | 7,97 ILS |
| 20 PLN | 15,94 ILS |
| 50 PLN | 39,85 ILS |
| 100 PLN | 79,70 ILS |
| 250 PLN | 199,24 ILS |
| 500 PLN | 398,48 ILS |
| 1.000 PLN | 796,96 ILS |
| Sheqel Israel mới | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 1 ILS | 1,25 PLN |
| 2 ILS | 2,51 PLN |
| 5 ILS | 6,27 PLN |
| 10 ILS | 12,55 PLN |
| 20 ILS | 25,10 PLN |
| 50 ILS | 62,74 PLN |
| 100 ILS | 125,48 PLN |
| 250 ILS | 313,69 PLN |
| 500 ILS | 627,38 PLN |
| 1.000 ILS | 1.254,77 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,7746 đến 0,8177 ILS, trung bình 0,7981 ILS, và giảm 0,34%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,7746 ILS | 0,7994 ILS | 0,7906 ILS | +1,83% |
| 83 ngày qua | 0,7746 ILS | 0,8177 ILS | 0,7981 ILS | −0,34% |
1 PLN = 0,797 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 ILS = 1,25 PLN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 0,7746 đến 0,8177 ILS và giảm 0,34%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.