Tỷ giá HKD

Tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD)

1 HKD = 0,1274 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

1 HKD theo các loại tiền khác

Loại tiền1 HKD =1 đơn vị tính bằng HKD
AEDDirham UAE0,468 AED2,14 HKD
AUDĐô la Australia0,182 AUD5,50 HKD
BRLReal Braxin0,6929 BRL1,44 HKD
CADĐô la Canada0,1782 CAD5,61 HKD
CHFFranc Thụy sĩ0,1044 CHF9,58 HKD
CLPPeso Chile127 CLP0,007894 HKD
CNYNhân dân tệ0,8494 CNY1,18 HKD
CZKKoruna Cộng hòa Séc2,77 CZK0,3611 HKD
DKKKrone Đan Mạch0,8497 DKK1,18 HKD
EUREuro0,1138 EUR8,78 HKD
GBPBảng Anh0,09504 GBP10,52 HKD
HUFForint Hungary41,47 HUF0,02411 HKD
IDRRupiah Indonesia2.311,73 IDR0,0004326 HKD
ILSSheqel Israel mới0,4004 ILS2,50 HKD
INRRupee Ấn Độ12,10 INR0,08266 HKD
JPYYên Nhật20 JPY0,0497 HKD
KRWWon Hàn Quốc171 KRW0,00584 HKD
LAKKip Lào2.848,65 LAK0,000351 HKD
MXNPeso Mexico2,37 MXN0,4215 HKD
NOKKrone Na Uy1,18 NOK0,8444 HKD
NZDĐô la New Zealand0,2268 NZD4,41 HKD
PLNZloty Ba Lan0,5028 PLN1,99 HKD
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,4779 SAR2,09 HKD
SEKKrona Thụy Điển1,25 SEK0,8024 HKD
SGDĐô la Singapore0,163 SGD6,13 HKD
THBBạt Thái Lan4,30 THB0,2325 HKD
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ6,37 TRY0,157 HKD
TWDĐô la Đài Loan mới4,15 TWD0,2408 HKD
USDĐô la Mỹ0,1274 USD7,85 HKD
ZARRand Nam Phi2,12 ZAR0,4723 HKD

Tỷ giá HKD sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,1274 đến 0,1276 USD, trung bình 0,1275 USD, và tăng 0,01%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,1274 USD0,1276 USD0,1274 USD0,00%
83 ngày qua0,1274 USD0,1276 USD0,1275 USD+0,01%

Về đồng tiền: Đô la Hồng Kông

Đô la Hồng Kông

Mã
HKD
Ký hiệu
$ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.