Đô la Hồng Kông
- Mã
- HKD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá HKD
1 HKD = 0,1274 USD
| Loại tiền | 1 HKD = | 1 đơn vị tính bằng HKD |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,468 AED | 2,14 HKD |
| AUDĐô la Australia | 0,182 AUD | 5,50 HKD |
| BRLReal Braxin | 0,6929 BRL | 1,44 HKD |
| CADĐô la Canada | 0,1782 CAD | 5,61 HKD |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,1044 CHF | 9,58 HKD |
| CLPPeso Chile | 127 CLP | 0,007894 HKD |
| CNYNhân dân tệ | 0,8494 CNY | 1,18 HKD |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 2,77 CZK | 0,3611 HKD |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,8497 DKK | 1,18 HKD |
| EUREuro | 0,1138 EUR | 8,78 HKD |
| GBPBảng Anh | 0,09504 GBP | 10,52 HKD |
| HUFForint Hungary | 41,47 HUF | 0,02411 HKD |
| IDRRupiah Indonesia | 2.311,73 IDR | 0,0004326 HKD |
| ILSSheqel Israel mới | 0,4004 ILS | 2,50 HKD |
| INRRupee Ấn Độ | 12,10 INR | 0,08266 HKD |
| JPYYên Nhật | 20 JPY | 0,0497 HKD |
| KRWWon Hàn Quốc | 171 KRW | 0,00584 HKD |
| LAKKip Lào | 2.848,65 LAK | 0,000351 HKD |
| MXNPeso Mexico | 2,37 MXN | 0,4215 HKD |
| NOKKrone Na Uy | 1,18 NOK | 0,8444 HKD |
| NZDĐô la New Zealand | 0,2268 NZD | 4,41 HKD |
| PLNZloty Ba Lan | 0,5028 PLN | 1,99 HKD |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,4779 SAR | 2,09 HKD |
| SEKKrona Thụy Điển | 1,25 SEK | 0,8024 HKD |
| SGDĐô la Singapore | 0,163 SGD | 6,13 HKD |
| THBBạt Thái Lan | 4,30 THB | 0,2325 HKD |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 6,37 TRY | 0,157 HKD |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 4,15 TWD | 0,2408 HKD |
| USDĐô la Mỹ | 0,1274 USD | 7,85 HKD |
| ZARRand Nam Phi | 2,12 ZAR | 0,4723 HKD |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,1274 đến 0,1276 USD, trung bình 0,1275 USD, và tăng 0,01%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1274 USD | 0,1276 USD | 0,1274 USD | 0,00% |
| 83 ngày qua | 0,1274 USD | 0,1276 USD | 0,1275 USD | +0,01% |
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.