Quy đổi HKD / SEK

Đổi Đô la Hồng Kông sang Krona Thụy Điển

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 1,25 SEK

    1 SEK = 0,8021 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    HKD sang SEK

    Đô la Hồng KôngKrona Thụy Điển
    1 HKD1,25 SEK
    2 HKD2,49 SEK
    5 HKD6,23 SEK
    10 HKD12,47 SEK
    20 HKD24,94 SEK
    50 HKD62,34 SEK
    100 HKD124,68 SEK
    250 HKD311,69 SEK
    500 HKD623,39 SEK
    1.000 HKD1.246,78 SEK

    SEK sang HKD

    Krona Thụy ĐiểnĐô la Hồng Kông
    1 SEK0,8021 HKD
    2 SEK1,60 HKD
    5 SEK4,01 HKD
    10 SEK8,02 HKD
    20 SEK16,04 HKD
    50 SEK40,10 HKD
    100 SEK80,21 HKD
    250 SEK200,52 HKD
    500 SEK401,03 HKD
    1.000 SEK802,07 HKD

    Tỷ giá HKD sang SEK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 1,21 đến 1,28 SEK, trung bình 1,25 SEK, và tăng 2,29%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1,25 SEK1,28 SEK1,27 SEK−2,52%
    83 ngày qua1,21 SEK1,28 SEK1,25 SEK+2,29%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang SEK

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu SEK?

    1 HKD = 1,25 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 0,8021 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang SEK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 1,21 đến 1,28 SEK và tăng 2,29%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.