Peso Chile
- Mã
- CLP
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Chile
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CLP / HKD
Đang tải tỷ giá…
1 CLP = 0,007894 HKD
| Peso Chile | Đô la Hồng Kông |
|---|---|
| 100 CLP | 0,7894 HKD |
| 200 CLP | 1,58 HKD |
| 500 CLP | 3,95 HKD |
| 1.000 CLP | 7,89 HKD |
| 2.000 CLP | 15,79 HKD |
| 5.000 CLP | 39,47 HKD |
| 10.000 CLP | 78,94 HKD |
| 25.000 CLP | 197,36 HKD |
| 50.000 CLP | 394,72 HKD |
| 100.000 CLP | 789,45 HKD |
| Đô la Hồng Kông | Peso Chile |
|---|---|
| 1 HKD | 127 CLP |
| 2 HKD | 253 CLP |
| 5 HKD | 633 CLP |
| 10 HKD | 1.267 CLP |
| 20 HKD | 2.533 CLP |
| 50 HKD | 6.334 CLP |
| 100 HKD | 12.667 CLP |
| 250 HKD | 31.668 CLP |
| 500 HKD | 63.335 CLP |
| 1.000 HKD | 126.671 CLP |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,007878 đến 0,00958 HKD, trung bình 0,008229 HKD, và giảm 8,08%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,007878 HKD | 0,008072 HKD | 0,007979 HKD | −0,53% |
| 83 ngày qua | 0,007878 HKD | 0,00958 HKD | 0,008229 HKD | −8,08% |
1 CLP = 0,007894 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 HKD = 127 CLP.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CLP dao động từ 0,007878 đến 0,00958 HKD và giảm 8,08%.
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.