Quy đổi TRY / HKD

Đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TRY = 0,157 HKD

    1 HKD = 6,37 TRY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    TRY sang HKD

    Lia Thổ Nhĩ KỳĐô la Hồng Kông
    10 TRY1,57 HKD
    20 TRY3,14 HKD
    50 TRY7,85 HKD
    100 TRY15,70 HKD
    200 TRY31,39 HKD
    500 TRY78,49 HKD
    1.000 TRY156,97 HKD
    2.500 TRY392,43 HKD
    5.000 TRY784,87 HKD
    10.000 TRY1.569,74 HKD

    HKD sang TRY

    Đô la Hồng KôngLia Thổ Nhĩ Kỳ
    1 HKD6,37 TRY
    2 HKD12,74 TRY
    5 HKD31,85 TRY
    10 HKD63,70 TRY
    20 HKD127,41 TRY
    50 HKD318,52 TRY
    100 HKD637,05 TRY
    250 HKD1.592,62 TRY
    500 HKD3.185,24 TRY
    1.000 HKD6.370,49 TRY

    Tỷ giá TRY sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,157 đến 0,1642 HKD, trung bình 0,1605 HKD, và giảm 4,42%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,157 HKD0,1596 HKD0,1582 HKD−1,67%
    83 ngày qua0,157 HKD0,1642 HKD0,1605 HKD−4,42%

    Hỏi đáp về tỷ giá TRY sang HKD

    1 TRY hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 TRY = 0,157 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 HKD = 6,37 TRY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TRY sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,157 đến 0,1642 HKD và giảm 4,42%.

    Về các loại tiền này

    Lia Thổ Nhĩ Kỳ

    Mã
    TRY
    Ký hiệu
    ₺
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thổ Nhĩ Kỳ

    Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.