Quy đổi HKD / ILS

Đổi Đô la Hồng Kông sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 0,4004 ILS

    1 ILS = 2,50 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang ILS

    Đô la Hồng KôngSheqel Israel mới
    1 HKD0,4004 ILS
    2 HKD0,8008 ILS
    5 HKD2,00 ILS
    10 HKD4,00 ILS
    20 HKD8,01 ILS
    50 HKD20,02 ILS
    100 HKD40,04 ILS
    250 HKD100,10 ILS
    500 HKD200,20 ILS
    1.000 HKD400,40 ILS

    ILS sang HKD

    Sheqel Israel mớiĐô la Hồng Kông
    1 ILS2,50 HKD
    2 ILS5,00 HKD
    5 ILS12,49 HKD
    10 ILS24,98 HKD
    20 ILS49,95 HKD
    50 ILS124,88 HKD
    100 ILS249,75 HKD
    250 ILS624,38 HKD
    500 ILS1.248,75 HKD
    1.000 ILS2.497,50 HKD

    Tỷ giá HKD sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,3765 đến 0,4005 ILS, trung bình 0,3882 ILS, và tăng 5,29%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,3886 ILS0,4005 ILS0,3946 ILS+2,77%
    83 ngày qua0,3765 ILS0,4005 ILS0,3882 ILS+5,29%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang ILS

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 HKD = 0,4004 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 ILS = 2,50 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,3765 đến 0,4005 ILS và tăng 5,29%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.