Quy đổi BRL / HKD

Đổi Real Braxin sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 BRL = 1,44 HKD

    1 HKD = 0,6929 BRL

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    BRL sang HKD

    Real BraxinĐô la Hồng Kông
    1 BRL1,44 HKD
    2 BRL2,89 HKD
    5 BRL7,22 HKD
    10 BRL14,43 HKD
    20 BRL28,86 HKD
    50 BRL72,16 HKD
    100 BRL144,31 HKD
    250 BRL360,78 HKD
    500 BRL721,56 HKD
    1.000 BRL1.443,12 HKD

    HKD sang BRL

    Đô la Hồng KôngReal Braxin
    1 HKD0,6929 BRL
    2 HKD1,39 BRL
    5 HKD3,46 BRL
    10 HKD6,93 BRL
    20 HKD13,86 BRL
    50 HKD34,65 BRL
    100 HKD69,29 BRL
    250 HKD173,24 BRL
    500 HKD346,47 BRL
    1.000 HKD692,94 BRL

    Tỷ giá BRL sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 BRL dao động từ 1,44 đến 1,57 HKD, trung bình 1,52 HKD, và giảm 5,09%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1,44 HKD1,57 HKD1,53 HKD−5,67%
    83 ngày qua1,44 HKD1,57 HKD1,52 HKD−5,09%

    Hỏi đáp về tỷ giá BRL sang HKD

    1 BRL hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 BRL = 1,44 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 HKD = 0,6929 BRL.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá BRL sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 BRL dao động từ 1,44 đến 1,57 HKD và giảm 5,09%.

    Về các loại tiền này

    Real Braxin

    Mã
    BRL
    Ký hiệu
    R$
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Brazil

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.