Quy đổi INR / HKD

Đổi Rupee Ấn Độ sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 0,08264 HKD

    1 HKD = 12,10 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    INR sang HKD

    Rupee Ấn ĐộĐô la Hồng Kông
    10 INR0,8264 HKD
    20 INR1,65 HKD
    50 INR4,13 HKD
    100 INR8,26 HKD
    200 INR16,53 HKD
    500 INR41,32 HKD
    1.000 INR82,64 HKD
    2.500 INR206,59 HKD
    5.000 INR413,19 HKD
    10.000 INR826,38 HKD

    HKD sang INR

    Đô la Hồng KôngRupee Ấn Độ
    1 HKD12,10 INR
    2 HKD24,20 INR
    5 HKD60,51 INR
    10 HKD121,01 INR
    20 HKD242,02 INR
    50 HKD605,05 INR
    100 HKD1.210,10 INR
    250 HKD3.025,25 INR
    500 HKD6.050,51 INR
    1.000 HKD12.101,02 INR

    Tỷ giá INR sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,08089 đến 0,08296 HKD, trung bình 0,08208 HKD, và tăng 0,48%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,08089 HKD0,08292 HKD0,08215 HKD+1,50%
    83 ngày qua0,08089 HKD0,08296 HKD0,08208 HKD+0,48%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang HKD

    1 INR hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 INR = 0,08264 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 HKD = 12,10 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá INR sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,08089 đến 0,08296 HKD và tăng 0,48%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.