Quy đổi TWD / HKD

Đổi Đô la Đài Loan mới sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TWD = 0,2405 HKD

    1 HKD = 4,16 TWD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    TWD sang HKD

    Đô la Đài Loan mớiĐô la Hồng Kông
    10 TWD2,41 HKD
    20 TWD4,81 HKD
    50 TWD12,03 HKD
    100 TWD24,05 HKD
    200 TWD48,10 HKD
    500 TWD120,25 HKD
    1.000 TWD240,51 HKD
    2.500 TWD601,27 HKD
    5.000 TWD1.202,54 HKD
    10.000 TWD2.405,09 HKD

    HKD sang TWD

    Đô la Hồng KôngĐô la Đài Loan mới
    1 HKD4,16 TWD
    2 HKD8,32 TWD
    5 HKD20,79 TWD
    10 HKD41,58 TWD
    20 HKD83,16 TWD
    50 HKD207,89 TWD
    100 HKD415,79 TWD
    250 HKD1.039,46 TWD
    500 HKD2.078,93 TWD
    1.000 HKD4.157,85 TWD

    Tỷ giá TWD sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 0,2403 đến 0,2494 HKD, trung bình 0,2453 HKD, và giảm 1,30%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,2403 HKD0,2468 HKD0,2426 HKD−2,46%
    83 ngày qua0,2403 HKD0,2494 HKD0,2453 HKD−1,30%

    Hỏi đáp về tỷ giá TWD sang HKD

    1 TWD hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 TWD = 0,2405 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 HKD = 4,16 TWD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TWD sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 0,2403 đến 0,2494 HKD và giảm 1,30%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Đài Loan mới

    Mã
    TWD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đài Loan

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.