Quy đổi HKD / SAR

Đổi Đô la Hồng Kông sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 0,4779 SAR

    1 SAR = 2,09 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang SAR

    Đô la Hồng KôngRiyal Ả Rập Xê-út
    1 HKD0,4779 SAR
    2 HKD0,9558 SAR
    5 HKD2,39 SAR
    10 HKD4,78 SAR
    20 HKD9,56 SAR
    50 HKD23,89 SAR
    100 HKD47,79 SAR
    250 HKD119,47 SAR
    500 HKD238,94 SAR
    1.000 HKD477,89 SAR

    SAR sang HKD

    Riyal Ả Rập Xê-útĐô la Hồng Kông
    1 SAR2,09 HKD
    2 SAR4,19 HKD
    5 SAR10,46 HKD
    10 SAR20,93 HKD
    20 SAR41,85 HKD
    50 SAR104,63 HKD
    100 SAR209,25 HKD
    250 SAR523,13 HKD
    500 SAR1.046,27 HKD
    1.000 SAR2.092,53 HKD

    Tỷ giá HKD sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,4778 đến 0,4785 SAR, trung bình 0,4781 SAR, và tăng 0,01%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,4778 SAR0,4785 SAR0,4779 SAR0,00%
    83 ngày qua0,4778 SAR0,4785 SAR0,4781 SAR+0,01%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang SAR

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 HKD = 0,4779 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SAR = 2,09 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,4778 đến 0,4785 SAR và tăng 0,01%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.