Rupee Ấn Độ
- Mã
- INR
- Ký hiệu
- ₹
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ấn Độ và Bhutan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá INR
1 INR = 0,01053 USD
| Loại tiền | 1 INR = | 1 đơn vị tính bằng INR |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,03867 AED | 25,86 INR |
| AUDĐô la Australia | 0,01504 AUD | 66,48 INR |
| BRLReal Braxin | 0,05725 BRL | 17,47 INR |
| CADĐô la Canada | 0,01472 CAD | 67,92 INR |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,00863 CHF | 115,88 INR |
| CLPPeso Chile | 10 CLP | 0,09555 INR |
| CNYNhân dân tệ | 0,07014 CNY | 14,26 INR |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 0,2288 CZK | 4,37 INR |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,07022 DKK | 14,24 INR |
| EUREuro | 0,009407 EUR | 106,31 INR |
| GBPBảng Anh | 0,007854 GBP | 127,33 INR |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,08262 HKD | 12,10 INR |
| HUFForint Hungary | 3,43 HUF | 0,2917 INR |
| IDRRupiah Indonesia | 191,12 IDR | 0,005232 INR |
| ILSSheqel Israel mới | 0,0331 ILS | 30,21 INR |
| JPYYên Nhật | 2 JPY | 0,6015 INR |
| KRWWon Hàn Quốc | 14 KRW | 0,07073 INR |
| LAKKip Lào | 235,09 LAK | 0,004254 INR |
| MXNPeso Mexico | 0,196 MXN | 5,10 INR |
| NOKKrone Na Uy | 0,09788 NOK | 10,22 INR |
| NZDĐô la New Zealand | 0,01874 NZD | 53,36 INR |
| PLNZloty Ba Lan | 0,04155 PLN | 24,07 INR |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,03949 SAR | 25,33 INR |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,103 SEK | 9,71 INR |
| SGDĐô la Singapore | 0,01347 SGD | 74,22 INR |
| THBBạt Thái Lan | 0,3552 THB | 2,82 INR |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 0,5265 TRY | 1,90 INR |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 0,3433 TWD | 2,91 INR |
| USDĐô la Mỹ | 0,01053 USD | 94,97 INR |
| ZARRand Nam Phi | 0,1749 ZAR | 5,72 INR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,01031 đến 0,01058 USD, trung bình 0,01046 USD, và tăng 0,47%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,01031 USD | 0,01057 USD | 0,01047 USD | +1,48% |
| 83 ngày qua | 0,01031 USD | 0,01058 USD | 0,01046 USD | +0,47% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.