Quy đổi INR / HUF

Đổi Rupee Ấn Độ sang Forint Hungary

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 3,43 HUF

    1 HUF = 0,2917 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    INR sang HUF

    Rupee Ấn ĐộForint Hungary
    10 INR34,29 HUF
    20 INR68,57 HUF
    50 INR171,43 HUF
    100 INR342,86 HUF
    200 INR685,72 HUF
    500 INR1.714,31 HUF
    1.000 INR3.428,61 HUF
    2.500 INR8.571,53 HUF
    5.000 INR17.143,07 HUF
    10.000 INR34.286,14 HUF

    HUF sang INR

    Forint HungaryRupee Ấn Độ
    100 HUF29,17 INR
    200 HUF58,33 INR
    500 HUF145,83 INR
    1.000 HUF291,66 INR
    2.000 HUF583,33 INR
    5.000 HUF1.458,32 INR
    10.000 HUF2.916,63 INR
    25.000 HUF7.291,58 INR
    50.000 HUF14.583,15 INR
    100.000 HUF29.166,31 INR

    Tỷ giá INR sang HUF trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 3,24 đến 3,46 HUF, trung bình 3,34 HUF, và tăng 3,59%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua3,36 HUF3,46 HUF3,41 HUF+0,84%
    83 ngày qua3,24 HUF3,46 HUF3,34 HUF+3,59%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang HUF

    1 INR hiện bằng bao nhiêu HUF?

    1 INR = 3,43 HUF, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 HUF = 0,2917 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HUF. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá INR sang HUF đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 3,24 đến 3,46 HUF và tăng 3,59%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Forint Hungary

    Mã
    HUF
    Ký hiệu
    Ft
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Hungary

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.