Quy đổi INR / ILS

Đổi Rupee Ấn Độ sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 0,0331 ILS

    1 ILS = 30,21 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    INR sang ILS

    Rupee Ấn ĐộSheqel Israel mới
    10 INR0,331 ILS
    20 INR0,6621 ILS
    50 INR1,66 ILS
    100 INR3,31 ILS
    200 INR6,62 ILS
    500 INR16,55 ILS
    1.000 INR33,10 ILS
    2.500 INR82,76 ILS
    5.000 INR165,52 ILS
    10.000 INR331,04 ILS

    ILS sang INR

    Sheqel Israel mớiRupee Ấn Độ
    1 ILS30,21 INR
    2 ILS60,42 INR
    5 ILS151,04 INR
    10 ILS302,08 INR
    20 ILS604,15 INR
    50 ILS1.510,38 INR
    100 ILS3.020,76 INR
    250 ILS7.551,89 INR
    500 ILS15.103,78 INR
    1.000 ILS30.207,56 INR

    Tỷ giá INR sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,03089 đến 0,0331 ILS, trung bình 0,03186 ILS, và tăng 5,84%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0316 ILS0,0331 ILS0,03242 ILS+4,36%
    83 ngày qua0,03089 ILS0,0331 ILS0,03186 ILS+5,84%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang ILS

    1 INR hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 INR = 0,0331 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 30,21 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá INR sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,03089 đến 0,0331 ILS và tăng 5,84%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.