Nhân dân tệ
- Mã
- CNY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Trung Quốc
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CNY / INR
Đang tải tỷ giá…
1 CNY = 14,26 INR
| Nhân dân tệ | Rupee Ấn Độ |
|---|---|
| 1 CNY | 14,26 INR |
| 2 CNY | 28,51 INR |
| 5 CNY | 71,29 INR |
| 10 CNY | 142,57 INR |
| 20 CNY | 285,15 INR |
| 50 CNY | 712,87 INR |
| 100 CNY | 1.425,75 INR |
| 250 CNY | 3.564,37 INR |
| 500 CNY | 7.128,74 INR |
| 1.000 CNY | 14.257,47 INR |
| Rupee Ấn Độ | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 10 INR | 0,7014 CNY |
| 20 INR | 1,40 CNY |
| 50 INR | 3,51 CNY |
| 100 INR | 7,01 CNY |
| 200 INR | 14,03 CNY |
| 500 INR | 35,07 CNY |
| 1.000 INR | 70,14 CNY |
| 2.500 INR | 175,35 CNY |
| 5.000 INR | 350,69 CNY |
| 10.000 INR | 701,39 CNY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 14,03 đến 14,48 INR, trung bình 14,23 INR, và tăng 0,96%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 14,15 INR | 14,48 INR | 14,27 INR | −0,67% |
| 83 ngày qua | 14,03 INR | 14,48 INR | 14,23 INR | +0,96% |
1 CNY = 14,26 INR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 INR = 0,07014 CNY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của INR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 14,03 đến 14,48 INR và tăng 0,96%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.