Quy đổi INR / SAR

Đổi Rupee Ấn Độ sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 0,0395 SAR

    1 SAR = 25,32 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    INR sang SAR

    Rupee Ấn ĐộRiyal Ả Rập Xê-út
    10 INR0,395 SAR
    20 INR0,79 SAR
    50 INR1,98 SAR
    100 INR3,95 SAR
    200 INR7,90 SAR
    500 INR19,75 SAR
    1.000 INR39,50 SAR
    2.500 INR98,75 SAR
    5.000 INR197,51 SAR
    10.000 INR395,01 SAR

    SAR sang INR

    Riyal Ả Rập Xê-útRupee Ấn Độ
    1 SAR25,32 INR
    2 SAR50,63 INR
    5 SAR126,58 INR
    10 SAR253,16 INR
    20 SAR506,32 INR
    50 SAR1.265,79 INR
    100 SAR2.531,58 INR
    250 SAR6.328,95 INR
    500 SAR12.657,90 INR
    1.000 SAR25.315,79 INR

    Tỷ giá INR sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,03865 đến 0,03968 SAR, trung bình 0,03924 SAR, và tăng 0,51%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,03865 SAR0,03963 SAR0,03926 SAR+1,52%
    83 ngày qua0,03865 SAR0,03968 SAR0,03924 SAR+0,51%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang SAR

    1 INR hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 INR = 0,0395 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SAR = 25,32 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá INR sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,03865 đến 0,03968 SAR và tăng 0,51%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.