Sheqel Israel mới
- Mã
- ILS
- Ký hiệu
- ₪
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Israel
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá ILS
1 ILS = 0,3184 USD
| Loại tiền | 1 ILS = | 1 đơn vị tính bằng ILS |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 1,17 AED | 0,8551 ILS |
| AUDĐô la Australia | 0,4547 AUD | 2,20 ILS |
| BRLReal Braxin | 1,73 BRL | 0,5776 ILS |
| CADĐô la Canada | 0,4452 CAD | 2,25 ILS |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,2609 CHF | 3,83 ILS |
| CLPPeso Chile | 317 CLP | 0,003159 ILS |
| CNYNhân dân tệ | 2,12 CNY | 0,4712 ILS |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 6,92 CZK | 0,1445 ILS |
| DKKKrone Đan Mạch | 2,12 DKK | 0,471 ILS |
| EUREuro | 0,2844 EUR | 3,52 ILS |
| GBPBảng Anh | 0,2375 GBP | 4,21 ILS |
| HKDĐô la Hồng Kông | 2,50 HKD | 0,4002 ILS |
| HUFForint Hungary | 103,65 HUF | 0,009647 ILS |
| IDRRupiah Indonesia | 5.778,26 IDR | 0,0001731 ILS |
| INRRupee Ấn Độ | 30,23 INR | 0,03308 ILS |
| JPYYên Nhật | 50 JPY | 0,01989 ILS |
| KRWWon Hàn Quốc | 428 KRW | 0,002336 ILS |
| LAKKip Lào | 7.117,88 LAK | 0,0001405 ILS |
| MXNPeso Mexico | 5,93 MXN | 0,1687 ILS |
| NOKKrone Na Uy | 2,96 NOK | 0,338 ILS |
| NZDĐô la New Zealand | 0,5665 NZD | 1,77 ILS |
| PLNZloty Ba Lan | 1,26 PLN | 0,796 ILS |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 1,19 SAR | 0,8375 ILS |
| SEKKrona Thụy Điển | 3,11 SEK | 0,3211 ILS |
| SGDĐô la Singapore | 0,4073 SGD | 2,46 ILS |
| THBBạt Thái Lan | 10,74 THB | 0,09308 ILS |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 15,92 TRY | 0,06282 ILS |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 10,38 TWD | 0,09636 ILS |
| USDĐô la Mỹ | 0,3184 USD | 3,14 ILS |
| ZARRand Nam Phi | 5,29 ZAR | 0,189 ILS |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 0,3182 đến 0,3384 USD, trung bình 0,3285 USD, và giảm 4,97%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,3182 USD | 0,3279 USD | 0,323 USD | −2,65% |
| 83 ngày qua | 0,3182 USD | 0,3384 USD | 0,3285 USD | −4,97% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.